:DAIRY VIETNAM:Website ngành sữa Việt Nam
Tắt Telex VNI
     Quốc tế
     Trong nước
Đăng ký nhận bản tin điện tử
Nhập email của bạn vào khung dưới đây và bấm nút Gửi
Thị trường sữa

Tuần 35

Giá thị trường Tây Âu

SMP
       2.700 - 2.950
WMP
       3.325 - 3.525

Giá thi trường Châu Úc

SMP
        2.850 - 3.350
WMP
        3.000 - 3.625
(SMP: Sữa bột gầy, WMP: Sữa bột nguyên kem)
Nguồn: USDA    
Liên kết
Trung tâm Quản lý và Kiểm định giống cây trồng, vật nuôi
Thống kê truy cập
Số lượt truy cập
 
1,942,030
 
Số lượt truy cập trong tháng
 
100,226  
Số người online  
7  
 
Thông tin thị trường sữa bột quốc tế - 2008
Ngày : 2008-12-25 - Lần đọc: 8341
 

THÔNG TIN GIÁ SỮA BỘT THỊ TRƯỜNG QUỐC TẾ - 2008
Thông tin được lấy từ nguồn của USDA, cập nhật vào thứ 6 các tuần lẻ

(Đơn vị tính: USD/tấn, giá FOB)

1. Giá xuất khẩu tại thị trường Châu Úc:

Tuần 

 Sữa bột gầy

Sữa bột nguyên kem

Phó mát Cheddar

1

3700 - 4400

4000 - 4600

4600 - 5000

5200 - 5800

3

3700 - 4400

4000 - 4500

4300 - 4500

5000 - 5600

5

3700 - 4400

4000 - 4500

4300 - 4500

5000 - 5600

7

3700 - 4400

3600 - 4400

4300 - 4800

5000 - 5500

9

3700 - 4400

3600 - 4400

4300 - 4800

4950 - 5400

11

3800 - 4400

3500 - 4400

4500 - 5000

4950 - 5400

13

3800 - 4400

3200 - 4000

4500 - 5000

4950 - 5200

15

3500 - 4400

3200 - 3800

4200 - 4900

4900 - 5200

17

3500 - 4400

3200 - 3800

4200 - 4900

4900 - 5200

19

3500 - 4350

3200 - 3700

4200 - 4800

4800 - 5200

21

3500 - 4350

3300 - 3700

4200 - 4800

4800 - 5200

23

3750 - 4350

3300 - 3600

4200 - 4600

4900 - 5200

25

3750 - 4200

3300 - 3700

4200 - 4600

4900 - 5200

27

3800 - 4300

3400 - 3800

4100 - 4600

4800 - 5200

29

3800 - 4300

3400 - 3800

4200 - 4600

4800 - 5200

31

3800 - 4300

3400 - 3800

4200 - 4500

4800 - 5200

33

3600 - 4300

3350 - 3800

3800 - 4500

4800 - 5200

35

3400 - 3800

3100 - 3500

3400 - 3800

4400 - 4800

37

3200 - 3800

2900 - 3500

3150 - 3800

4200 - 4800

39

3000 - 3500

2600 - 3100

2900 - 3200

4000 - 4500

41

2900 - 3500

2500 - 3100

2800 - 3200

4000 - 4500

43

2700 - 3000

2200 - 2600

2700 - 3000

3750 - 4000

45

2600 - 3000

2000 - 2500

2400 - 2900

3400 - 3900

47

2500 - 3000

2000 - 2300

2200 - 2700

3000 - 3600

49

2100 - 2800

1900 - 2200

2050 - 2400

2800 - 3500

51

1800 - 2500

1800 - 2100

1900 - 2300

2800 - 3500

2. Giá xuất khẩu tại thị trường Tây Âu:

Tuần 

 Sữa bột gầy

Sữa bột nguyên kem

Dầu bơ

Bột sữa nước

1

4125 - 4300

3500 - 3600

4350 - 4600

5000 - 5200

800 - 900

3

3800 - 4200

3400 - 3600

4000 - 4600

4500 - 4800

800 - 950

5

4300 - 4450

3625 - 4150

4500 - 4750

4700 - 5000

800 - 950

7

4300 - 4450

3625 - 4150

4500 - 4750

4700 - 5000

700 - 900

9

4100 - 4350

3350 - 3800

4500 - 4700

4700 - 5100

575 - 750

11

4300 - 4450

3325 - 3600

4500 - 4700

4850 - 5250

550 - 700

13

4125 - 4400

3400 - 3600

4500 - 4725

4900 - 5350

550 - 650

15

4150 - 4350

3375 - 3600

4400 - 4700

4900 - 5300

650 - 750

17

4100 - 4350

3400 - 3600

4400 - 4700

4900 - 5300

700 - 750

19

4000 - 4300

3300 - 3600

4200 - 4700

4900 - 5200

700 - 800

21

4000 - 4300

3450 - 3800

4300 - 4700

5000 - 5200

900 - 1100

23

4000 - 4300

3600 - 4000

4100 - 4700

5000 - 5200

950 - 1050

25

4275 - 4400

3700 - 4000

4400 - 4700

5100 - 5200

850 - 950

27

4400 - 4600

3925 - 4000

4300 - 4725

5250 - 5325

750 - 950

29

4400 - 4600

3900 - 4000

4300 - 4725

5250 - 5325

650 - 850

31

4100 - 4575

3500 - 3850

4025 - 4575

4900 - 5100

600 - 750

33

4000 - 4200

3250 - 3400

3950 - 4050

4750 - 4900

600 - 650

35

3900 - 4050

3100 - 3250

3800 - 3950

4600 - 4750

550 - 600

37

3500 - 3675

2850 - 3000

3500 - 3550

4400 - 4600

520 - 600

39

3500 - 3700

2525 - 3000

3200 - 3600

4300 - 4550

575 - 650

41

3050 - 3450

2450 - 2850

2950 - 3250

4300 - 4450

550 - 650

43

2850 - 3100

2225 - 2450

2925 - 3100

4000 - 4100

500 - 600

45

2700 - 3000

2050 - 2325

2575 - 2950

3500 - 4000

475 - 600

47

2675 - 2900

1975 - 2125

2575 - 2800

3350 - 3700

475 - 600

49

2600 - 2850

1975 - 2125

2525 - 2700

3150 - 3500

475 - 600

51

2850 - 3150

2150 - 2350

2750 - 2925

3300 - 3600

550 - 650

Các năm khác:

Năm 2007

Các thống kê khác :----------------------------------------------------------------------------------------
  Thông kê giá sữa tại thị trường châu Đại Dương từ 1-35/2010(2010-09-03)
  Thông kê giá sữa tại thị trường châu Âu tuần từ 1-35/2010(2010-09-03)
  Thông tin thị trường sữa bột quốc tế - 2010(2010-01-12)
  Thông tin thị trường sữa bột quốc tế - 2009(2009-12-28)
  Chỉ số giá sữa thế giới(2008-11-03)
  Sản lượng sữa và giá một số sản phẩm sữa tháng 2(2008-03-18)
  Thông tin thị trường sữa bột quốc tế - 2007(2007-12-24)
  Sản lượng và kim ngạch xuất khẩu sữa của Australia giảm do hạn hán(2007-08-29)
  Nhà tài trợ chính
VBDP Công ty sữa Cô gái Hà Lan
DELAVAL Công ty cỏ khô Anderson - Mỹ
Đồng tài trợ
Nhãn hiệu Flo-Tek - Công ty Daviesway 
Sự kiện ngành sữa
Space 2009 - Triển lãm gia súc quốc tế
15-18/9/2009
Trung tâm triển lãm Rennes - PHÁP
Sommet de l'elevage 2009
7-9/10/2009
Clermont-FD - PHÁP
ILDEX Philippines 2009
8-10/10/2009
Manila - PHILIPPINES

Hội thảo tổng kết Dự án bò sữa Việt Bỉ
26/11/2009
Khách sạn Sheraton
11 Xuân Diệu, Hà Nội, Việt Nam

  Tin nổi bật
Chăn nuôi bò sữa 6 tháng đầu năm 2010
CÔNG NGHỆ SỮA ISRAEL NĂM 2009
DỰ BÁO CHĂN NUÔI BÒ SỮA VÀ GIÁ MỘT SỐ SẢN PHẨM TỪ SỮA CỦA HOA KỲ NĂM ĐẾN 2011
  Tài liệu
Chăn nuôi bò sữa và vấn đề sản sinh khí nhà kính
Nuôi bò sữa ở Israel
Thiết lập hệ thống tưới để trồng cỏ chất lượng cao
  Trang trại điển hình
Trang trại bò sữa - Công ty Cổ phần sữa Đà Lạt
Happy cow
  Quảng cáo
Milk Matters
Phân tích thể chế ngành sữa tại Việt Nam
 
Cơ quan chủ quản
: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
 
Địa chỉ
: Số 2 Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội
 
Người chịu trách nhiệm chính
: Ông Nguyễn Đăng Vang - Trưởng Ban chỉ đạo Dự án bò sữa Việt Bỉ
 
Giấy phép đăng ký số
: 401/GP-BC ngày 13 tháng 9 năm 2007